Nghĩa chính
- Kích thích, kích độngtính từinvigorating or inspiring
- Sự khởi phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An occasion on which something stirs or is stirred
- Đang khuấyđộng từpresent participle and gerund of stir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stirringDạng gốc (base form)
- stirringsSố nhiều (plural)
- more stirringSo sánh hơn (comparative)
- most stirringSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stirring (of sth)sự khởi phát (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stirring memory | Ký ức bồi hồi | |
| stirring music | Âm nhạc lay động | |
| stirring performance | Màn biểu diễn lay động | |
| stirring speech | Bài phát biểu hùng hồn | |
| stirring story | Câu chuyện cảm động | |
| stirring voice | Giọng đầy hào hứng | |
| shit-stirringtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Gây rắc rối, đặc biệt là bằng cách kích động hành vi tiêu cực từ người khác |
| heart-stirringtính từ | tính từ | Khơi dậy cảm xúc; hồ hởi |
Họ từ (word family)
cùng gốc stirringVí dụ
- , , , , '' ' '.Như anh ấy đã nói, giọng anh khàn nhưng anh vẫn hát đủ hay, và đó là một giai điệu đầy hào hứng, gì đó nằm giữa “Clementine” và “La Cucaracha”.
- 2005, .Việc cắt giảm này đưa ngân hàng trung ương trở lại mức của tháng 12 năm 2005, khi họ bắt đầu nâng lãi suất chủ chốt bất chấp phản đối từ một số nhân vật chính trị và nhiều nhà kinh tế về việc bóp nghẹt những dấu hiệu phục hồi sớm của tăng trưởng.
- .Anh ấy đang khuấy cà phê
Xuất hiện ở từ khác
- movingđồng nghĩaGợi cảm xúc mạnh, thường dùng cho câu chuyện hoặc sự kiện.