shit-stirring
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây rắc rối, đặc biệt là bằng cách kích động hành vi tiêu cực từ người kháctính từkhông so sánh (not comparable)troublemaking, especially by provoking negative behavior from others.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gây rắc rối
- không đếm được (uncountable)Gây rắc rối, đặc biệt là bằng cách kích động hành vi tiêu cực từ người kháctroublemaking, especially by provoking negative behavior from others.
Ví dụ
- “ , ,” . 7 .. , China’s .
- She’s , , , , .
- , .