Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stirless
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
t
ə
ː
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Không nhúc nhích, không cử động, không cựa quậy, im, yên
tính từ
Motionless, still.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stirless
stirless
ly
Một cách không khuấy động
trạng từ
stirless
ness
Thiếu chuyển động; sự tĩnh lặng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
stir
+
-less
Ví dụ
For
there
it
lies
so
tranquil
,
so
beloved
,
/
All
that
it
hath
of
Life
with
us
is
living
;
/
So
gentle
,
stirless
,
helpless
,
and
unmoved
,
/
And
all
unconscious
of
the
joy
'
t
is
giving
[...].
Like
one
dead
she
sat
and
waited
,
Listening
to
the
stirless
silence
,
Ages
in
a
second
,
till
,
Lightly
leaping
,
came
her
lover
,
And
,
still
smiling
,
laid
the
sweet
Snow-white
blossom
at
her
feet
.
AI
1
Không nhúc nhích
1
Không nhúc nhích
1
Không nhúc nhích