Nghĩa chính
- Liên quan đến một quy địnhtính từRelating to a stipulation.
- Liên quan đến điều gì đó chỉ được khẳng định theo kiểu đặc biệt hơn là tuân theo các nguyên tắc chung một cách hợp lýtính từRelating to something that is merely asserted in an ad hoc fashion rather than following logically from general principles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stipulativeDạng gốc (base form)
- more stipulativeSo sánh hơn (comparative)
- most stipulativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stipulative definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa trong đó một thuật ngữ mới hoặc còn tồn tại được mang một ý nghĩa mới nhằm mục đích tranh luận hoặc thảo luận trong một bối cảnh nhất định |