Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stigmatizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người kỳ thị
danh từ
One who stigmatizes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stigmatizer
Dạng gốc
(base form)
stigmatizer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
His
relatives
regard
him
with
indifference
and
contempt
;
his
brothers
and
his
sisters
glow
no
longer
with
affection
,
and
all
of
them
despise
him
as
the
stigmatizer
of
the
family
.
Nguồn gốc
(etymology)
stigmatize
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
homofóbico
Người kỳ thị đồng tính
AI
1
Người kỳ thị
1
Người kỳ thị
1
Người kỳ thị