Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stickerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có nhãn dán
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without stickers.
2
Có nhựa màu thay vì dán
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having colored plastic instead of stickers.
Nguồn gốc
(etymology)
sticker
+
-less
AI
1
Không có nhãn dán
2
Có nhựa màu thay vì dán
1
Không có nhãn dán
2
Có nhựa màu thay vì dán
1
Không có nhãn dán
2
Có nhựa màu thay vì dán