Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sthenic
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
θ
ɛ
n
ɪ
k
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Cường tim mạch (bệnh)
tính từ
Characterized by nervous energy; robust, strong.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sthenic
sthenic
ity
Chất lượng của sthenic
danh từ
sthenic
ally
Một cách nghiêm túc
trạng từ
a
sthenic
Suy nhược
tính từ, danh từ
Từ liên quan
(related word)
sthenia
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
sthenicus
Ví dụ
The
resultant
outcome
of
them
is
in
any
case
what
[
Immanuel
]
Kant
calls
a
‘
sthenic
’
affection
,
an
excitement
of
the
cheerful
,
expansive
,
‘
dynamogenic
’
order
which
,
like
any
tonic
,
freshens
our
vital
powers
.
AI
1
Cường tim mạch (bệnh)
1
Cường tim mạch (bệnh)
1
Cường tim mạch (bệnh)