Dịch

sthenic

tính từ (adjective)
UK/ˈsθɛnɪk/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Cường tim mạch (bệnh)tính từCharacterized by nervous energy; robust, strong.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớisthenicus

Ví dụ

  • [] ‘’ , , , ‘’ , , .

AI