stereoscopy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sản xuất và xem hình ảnh lập thể; việc sử dụng kính soi nổi để xem ảnh lập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manufacture and viewing of stereoscopic images; the use of a stereoscope to view stereographs.
- Catachresis cho hình ảnh lập thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Catachresis for stereovision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stereoscopyDạng gốc (base form)
- stereoscopiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha