Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stereocamera
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy chụp ảnh nổi
danh từ
A camera, fitted with two lenses, that can produce stereoscopic photographs
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stereocamera
Dạng gốc
(base form)
stereocamera
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
stereo-
+
camera
AI
1
Máy chụp ảnh nổi
1
Máy chụp ảnh nổi
1
Máy chụp ảnh nổi