Dịch

stellate

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈstɛl.eɪt/US/ˈstɛlˌeɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình sao, xòe ra như hình saotính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a star, having points, or rays radiating from a center.
  2. Dạng tỉnh lược của stellate celldanh từEllipsis of stellate cell.
  3. Mở rộng các cạnh hoặc mặt phẳng của khối đa diện để tạo thành một hình dạng mớiđộng từTo extend the edges or planes of a polyhedron to form a new shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stellateNguyên thể (infinitive)
  2. stellatesSố nhiều (plural)
  3. stellatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stellatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stellate celldanh từCác tế bào có các quá trình đuôi gai tỏa ra
stellate gangliondanh từHạch tổng hợp được hình thành do sự hợp nhất của hạch cổ dưới và hạch ngực thứ nhất của chuỗi giao cảm ở động vật có xương sống

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

stella-ate

  1. mượn từ tiếng Latinhstēllātus“starry”
động từ

stella-ate

AI