Nghĩa chính
- Hình sao, xòe ra như hình saotính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a star, having points, or rays radiating from a center.
- Dạng tỉnh lược của stellate celldanh từEllipsis of stellate cell.
- Mở rộng các cạnh hoặc mặt phẳng của khối đa diện để tạo thành một hình dạng mớiđộng từTo extend the edges or planes of a polyhedron to form a new shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stellateNguyên thể (infinitive)
- stellatesSố nhiều (plural)
- stellatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stellatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stellate celldanh từ | danh từ | Các tế bào có các quá trình đuôi gai tỏa ra |
| stellate gangliondanh từ | danh từ | Hạch tổng hợp được hình thành do sự hợp nhất của hạch cổ dưới và hạch ngực thứ nhất của chuỗi giao cảm ở động vật có xương sống |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hình sao