Dịch

stele

danh từ (noun)
US/ˈstiːli/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phiến đá thẳng đứng (hoặc trước đây thẳng đứng) có chứa các đồ trang trí hoặc chữ khắc được chạm khắc hoặc sơn; một tấm biadanh từAn upright (or formerly upright) slab containing engraved or painted decorations or inscriptions; a stela.
  2. Bất kỳ bề mặt chạm khắc hoặc chạm khắcdanh từAny carved or engraved surface.
  3. Lõi trung tâm của hệ thống rễ và thân cây, đặc biệt bao gồm các mô mạch và phát triển từ màng phổidanh từThe central core of a plant's root and stem system, especially including the vascular tissue and developed from the plerome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. steleDạng gốc (base form)
  2. stelesSố nhiều (plural)
  3. stelai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Acroterion
  1. Acroterion, trang trí trên sườn của một tòa nhà Hy Lạp cổ đại như một ngôi đềnAn acroterion, the decoration on the ridge of an ancient Greek building such as a temple.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổστήληstḗlē“upright rock; pillar; column”

Cùng gốc (doublet)stela

danh từ
  1. từ tiếng Phápstèle
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστήληstḗlē“upright rock; pillar; column”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [] ( ).
  • .
  • , Tieghem ().

AI