Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phiến đá thẳng đứng (hoặc trước đây thẳng đứng) có chứa các đồ trang trí hoặc chữ khắc được chạm khắc hoặc sơn; một tấm biadanh từAn upright (or formerly upright) slab containing engraved or painted decorations or inscriptions; a stela.
- Bất kỳ bề mặt chạm khắc hoặc chạm khắcdanh từAny carved or engraved surface.
- Lõi trung tâm của hệ thống rễ và thân cây, đặc biệt bao gồm các mô mạch và phát triển từ màng phổidanh từThe central core of a plant's root and stem system, especially including the vascular tissue and developed from the plerome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- steleDạng gốc (base form)
- stelesSố nhiều (plural)
- stelai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Acroterion
- Acroterion, trang trí trên sườn của một tòa nhà Hy Lạp cổ đại như một ngôi đềnAn acroterion, the decoration on the ridge of an ancient Greek building such as a temple.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Phápstèle
- từ tiếng Hy Lạp cổστήληstḗlē“upright rock; pillar; column”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stele- steleneGiống hoặc được sử dụng như một tấm bia; cộttính từ
- haplosteleLoại protostele, trong đó lõi mô mạch ở thân nhẵn, không có thùy hoặc sự trộn lẫn của các môdanh từ
- actinosteleLoại protostele, trong đó lõi mô mạch máu ở thân kéo dài ra ngoài theo các thùydanh từ
- atactosteleLoại eustele, được tìm thấy ở thực vật một lá mầm, trong đó mô mạch ở thân tồn tại dưới dạng bó rải rácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [] ( ).
- .
- , Tieghem ().