Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
steelwork
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Cấu trúc thép, khung thép
danh từ
không đếm được
(uncountable)
All the steel components of a structure.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
steelwork
steelwork
s
Nơi thép được sản xuất và/hoặc định hình
danh từ
steelwork
ing
Hành động gia công thép, tạo ra đồ thép hoặc đồ dùng bằng thép
danh từ
steelwork
er
Người làm việc trong nhà máy thép
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
steel
+
-work
Ví dụ
By
February
,
foundations
for
the
overhead
wire
supports
had
been
dug
and
concreted
from
Colwich
as
far
south
as
Polesworth
and
steelwork
for
the
overhead
structures
themselves
was
being
assembled
at
Hillmorton
Sidings
,
near
Rugby
.
AI
1
Cấu trúc thép
1
Cấu trúc thép
1
Cấu trúc thép