Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
steelily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách kiên quyết
trạng từ
In a steely way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
steelily
Dạng gốc
(base form)
more steelily
So sánh hơn
(comparative)
most steelily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
steely
+
-ly
Ví dụ
My
aunt
looked
at
her
daughter
;
brilliant
of
complexion
,
coldly
and
steelily
handsome
at
eighteen
—
why
should
she
not
have
admirers
?
'
Meat
,
'
he
said
steelily
.
'
I
was
right
.
It
was
a
bloody
butcher's
knife
that
bastard
tried
to
rearrange
me
with
.
'
AI
1
Một cách kiên quyết
1
Một cách kiên quyết
1
Một cách kiên quyết