steed
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe đạp, phương tiệndanh từA bicycle or other vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steedDạng gốc (base form)
- steedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saxon steeddanh từ riêng | danh từ riêng | Con ngựa đang nuôi, một họa tiết huy hiệu của người Saxon |
| barbel steeddanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt thuộc loài Hemibarbus labeo, ở Đông Á |
| while the grass grows, the steed starvescụm từ | cụm từ | Trong quá trình cố gắng đạt được điều gì đó, nguyện vọng của một người có thể được thực hiện quá muộn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngựa chiến
- Ngựa chiến, ngựa cưỡiA stallion, especially one used for riding.
Ví dụ
- […] — . , .Cô ấy sẽ lẻn ra ngoài một cách lặng lẽ […] và gặp tôi tại địa điểm hẹn hò quen thuộc của chúng tôi—một nơi cách chỗ ở của mỗi chúng tôi vài trăm thước. Tôi sẽ có mặt ở đó cùng với chiếc xe đạp sắt của mình, và trên yên sau của nó sẽ đưa cô ấy lướt vào xứ sở thần tiên.
- : -- , ! -- , : push'd , , govern'd , .Bộ cương đính đinh trên cành cây tả tơi / Nàng nhanh nhẹn buộc vào: -- Ồ, tình yêu mới nhanh làm sao! -- / Con ngựa được dắt vào chuồng, và ngay lúc này / Nàng bắt đầu thử trói buộc người kỵ sĩ: / Nàng đẩy hắn ngã ngửa, như muốn bị đẩy vào, / Và điều khiển sức mạnh của hắn, dù không phải vì ham muốn.
- " / , stol'n , , / outrag'd .""Được lời nói của chàng làm cho khôn ngoan / con ngựa chiến này, để đổi lấy bức tượng Palladium bị đánh cắp, chúng mưu tính, / để xoa dịu vị nữ thần đang phẫn nộ."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc steedTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistede“steed”
- từ tiếng Anh cổstēda“stallion, stud”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stōdijō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha