Dịch

steamship

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tàu chạy bằng hơi nướcdanh từA ship or vessel propelled by steam power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steamshipDạng gốc (base form)
  2. steamshipsSố nhiều (plural)

Cụm động từ (phrasal verb)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • India’s ever-faster .Múi giờ lệch nửa tiếng của Ấn Độ có từ thời kỳ thuộc địa của Ấn Độ và kỷ nguyên khi các con tàu hơi nước và tàu hỏa ngày càng nhanh hơn đang thu hẹp thế giới lại.
  • .Các hãng tàu thủy đang chở người Mỹ rời khỏi các cảng khác nhau của đất nước với tổng số lượng bốn hoặc năm nghìn người một tuần.
  • , , .Một chiếc tàu thủy không còn nghi ngờ gì nữa, chính là một thành phố thu nhỏ.

AI