Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
steady growth
US
/ˈ
s
t
ɪ
d
i
ˈ
ɡ
ɹ
oʊ
θ
/
Nghĩa chính
1
Sự phát triển ổn định
Ví dụ
The
company
has
maintained
steady
growth
this
year
.
Công ty duy trì sự phát triển ổn định trong năm nay.
Xuất hiện ở từ khác
growth
kết hợp
sự phát triển ổn định
AI
1
Sự phát triển ổn định
1
Sự phát triển ổn định
1
Sự phát triển ổn định