Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
station troops at something
US
/ˈ
s
t
eɪ
ʃ
ə
n
ˈ
t
ɹ
u
p
s
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cử quân đội đóng tại một nơi
Ví dụ
The
government
stationed
troops
at
the
border
.
Chính phủ cử quân đội đóng ở vùng biên giới.
Xuất hiện ở từ khác
station
kết hợp
cử quân đội đóng tại một nơi
AI
1
Cử quân đội đóng tại một nơi
1
Cử quân đội đóng tại một nơi
1
Cử quân đội đóng tại một nơi