Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
station someone at something
UK
/ˈ
s
t
eɪ
ʃ
ə
n
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
s
t
eɪ
ʃ
ə
n
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bố trí ai đó ở một nơi
Ví dụ
The
army
stationed
medics
at
the
border
.
Quân đội bố trí bác sĩ ở vùng biên giới.
Xuất hiện ở từ khác
station
kết hợp
bố trí ai đó ở một nơi
AI
1
Bố trí ai đó ở một nơi
1
Bố trí ai đó ở một nơi
1
Bố trí ai đó ở một nơi