Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stasimorphy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính biến dạng ngừng phát triển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any deviation from the normal form of a bodily organ due to arrested development.
Nguồn gốc
(etymology)
stasis
+
-morphy
AI
1
Tính biến dạng ngừng phát triển
1
Tính biến dạng ngừng phát triển
1
Tính biến dạng ngừng phát triển