Dịch

stargate

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cổng không giandanh từA hypothetical device consisting of a traversable portal (typically a wormhole) that can send one to another location light years away nearly instantaneously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stargateDạng gốc (base form)
  2. stargatesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . […] […]Một cổng không gian đưa bạn đến ngôi sao hoặc chòm sao đó. Việc mở cổng không gian đòi hỏi sự tham gia của Tổng lãnh thiên thần Michael
  • […]Tìm các ví dụ về cổng không gian và lỗ giun trong thế giới cổ đại

AI