stapedial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến xương bàn đạptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the stapes
Họ từ (word family)
cùng gốc stapedial- anterostapedialTrước và bàn đạptính từ
- tympanostapedialLiên quan đến màng nhĩ và xương bàn đạptính từ
- mediostapedialLiên quan đến phần trụ tai, ở một số loài động vật, nối các xương bàn đạp với các phần khác của trụ taitính từ
- extrastapedialChiếu vượt ra ngoài bàn đạp; áp dụng cho một phần của trụ taitính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha