Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stannoidite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất màu nâu đồng thau hình thoi-disphenoid trực giao có chứa đồng, sắt, lưu huỳnh và thiếc
danh từ
An orthorhombic-disphenoidal brass brown mineral containing copper, iron, sulfur, and tin.
Nguồn gốc
(etymology)
stann-
+
-oid
+
-ite
AI
1
sắt
1
sắt
1
sắt