Dịch

standout

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nổi bật lêntính từkhông so sánh (not comparable)Exceptional; noteworthy.
  2. Người/vật nổi bậtdanh từAn exceptional or noteworthy person or thing.
  3. Độ vươn (thước cuộn)danh từThe distance a self-retracting metal tape measure can be extended before collapsing under its own weight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. standoutDạng gốc (base form)
  2. standoutsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Ban nhạc chơi hay, nhưng các nghệ sĩ nhào lộn mới là người có màn trình diễn nổi bật.
  • , […].Là một vận động viên toàn diện xuất sắc, anh ấy cũng là một ngôi sao trong môn điền kinh.
  • 14 .Thước cuộn này có độ vươn 14 feet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc standout

AI