Dịch

stand-to

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Báo độngdanh từA state of readiness assumed by ground troops at dawn and dusk in wartime.
  2. Có được trạng thái sẵn sàng như vậyđộng từTo assume such a state of readiness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand-toNguyên thể (infinitive)
  2. stands-to (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. stand-tosSố nhiều (plural)
  4. stood-to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. standing-to (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Số nhiều, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stand-to-peedanh từThiết bị giúp người có âm đạo dễ dàng đi tiểu hơn khi đứng

Ví dụ

  • . .. dug-outs: ‘, ,’ .

AI