Dịch

stand pat

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chơi bài mà không cần rút thêm lá bài nàođộng từnội động từ (intransitive)To play one's hand without drawing any more cards.
  2. Ngừng đánh; tuyên bố ván bài của mình là cuối cùngđộng từnội động từ (intransitive)To stop hitting; to declare one's hand as final.
  3. Chống lại những thay đổiđộng từTo resist changes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand patNguyên thể (infinitive)
  2. stands patNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stood pat (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. standing patPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .
  • 20, .
  • .

AI