Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
staminately
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách kiên cường
trạng từ
In a staminate manner.
Nguồn gốc
(etymology)
staminate
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
estoicamente
Một cách kiên cường
AI
1
Một cách kiên cường
1
Một cách kiên cường
1
Một cách kiên cường