Nghĩa chính
- Người giữ tiền cượcdanh từA person holding the stakes of bettors, with the responsibility of delivering the pot to the winner of the bet.
- Bên giữ tài sản ủy thácdanh từA person such as a trustee, escrow agent or garnishee, who holds money or assets under trust for another party in a contractual agreement or as part of a claim.
- Bên liên quandanh từA person or organisation with a legitimate interest (a stake) in a given situation, action or enterprise.
- Lôi kéo bên liên quanđộng từngoại động từ (transitive)To involve stakeholders in (a project, process, decision, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stakeholderNguyên thể (infinitive)
- stakeholdersSố nhiều (plural)
- stakeholderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stakeholderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stakeholder societydanh từ | danh từ | Xã hội mà các thành viên có cả quyền và nghĩa vụ hoặc trách nhiệm đối với nó; một khái niệm trong phong trào Lao động Mới |
| stakeholder capitalismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stakeholderism |
| multi-stakeholder | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- stockholderdễ nhầmkhác với 'stockholder' ở chỗ bao gồm nhiều bên liên quan, không chỉ cổ đông
Họ từ (word family)
cùng gốc stakeholder- stakeholderismQuan điểm cho rằng doanh nghiệp nên thúc đẩy lợi ích của các bên liên quan (nhân viên, khách hàng, nhà cung cấp, v.v.), thay vì chỉ các cổ đôngdanh từ
- stakeholdershipNhà nước hoặc văn phòng của một bên liên quandanh từ
- multistakeholderLiên quan đến nhiều hơn một bên liên quantính từ
- multistakeholdersNhiều bên liên quandanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- (TVCC) , .Phòng Thương mại Thames Valley (TVCC) và các bên liên quan khác hiện ngày càng lo ngại về rủi ro chậm trễ và thúc giục tiến độ của một dự án có cơ sở kinh tế, thương mại và môi trường vững chắc.
- .Bên liên quan bị ảnh hưởng sâu sắc nhất bởi quyết định này là giám đốc điều hành.
- , .Công ty có một bên liên quan, cũng là nhân viên duy nhất của nó.