Dịch

staddle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phần dưới hoặc khung đỡ của ngăn xếp, giá đỡdanh từThe lower part or supporting frame of a stack, a stack-stand.
  2. Các khung hoặc cơ sở hỗ trợdanh từAny supporting framework or base.
  3. Cái cây nhỏ; cây nondanh từA small tree; sapling.
  4. Tạo thành những đống cỏ khôđộng từTo form staddles of hay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staddleNguyên thể (infinitive)
  2. staddlesSố nhiều (plural)
  3. staddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. staddlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

staddle stonedanh từMột trong những tảng đá hình nấm dùng làm giá đỡ (chân đỡ) cho chuồng trại hoặc kho thóc. Hình dáng ngăn chuột trèo lên chuồng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Một trong những mảnh đất riêng biệt trong đó người ta giũ một đống cỏ khô vào đó để phơi khô
  1. One of the separate plots into which a cock of hay is shaken out for the purpose of drying.

Họ từ (word family)

cùng gốc staddle

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistathel
  2. từ tiếng Anh cổstaþol“foundation, base, support, position, site, estate”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*staþulaz“position, standing”

AI