staddle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phần dưới hoặc khung đỡ của ngăn xếp, giá đỡdanh từThe lower part or supporting frame of a stack, a stack-stand.
- Các khung hoặc cơ sở hỗ trợdanh từAny supporting framework or base.
- Cái cây nhỏ; cây nondanh từA small tree; sapling.
- Tạo thành những đống cỏ khôđộng từTo form staddles of hay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| staddle stonedanh từ | danh từ | Một trong những tảng đá hình nấm dùng làm giá đỡ (chân đỡ) cho chuồng trại hoặc kho thóc. Hình dáng ngăn chuột trèo lên chuồng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Một trong những mảnh đất riêng biệt trong đó người ta giũ một đống cỏ khô vào đó để phơi khô
- One of the separate plots into which a cock of hay is shaken out for the purpose of drying.
Họ từ (word family)
cùng gốc staddleTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistathel
- từ tiếng Anh cổstaþol“foundation, base, support, position, site, estate”
- từ tiếng German nguyên thủy*staþulaz“position, standing”