Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ sáodanh từA family, Sturnidae, of passerine birds.
- Chim sáo đádanh từThe common starling, Sturnus vulgaris, which has dark, iridescent plumage.
- Cá bống đádanh từA fish, rock trout (Hexagrammos spp.), of the North Pacific, especially, Hexagrammos decagrammus, found in US waters.
- Cọc bảo vệ mố cầudanh từAn enclosure like a coffer-dam, formed of piles driven closely together before any structure or work, as a protection against the wash of waves, commonly used to protect the piers of a bridge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- starlingDạng gốc (base form)
- starlingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common starlingdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Sturnus Vulgaris |
| European starlingdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Sturnus Vulgaris |
| rosy starlingdanh từ | danh từ | Sáo hồng |
| pied starlingdanh từ | danh từ | Loài chim châu Phi Lamprotornis nhị sắc |
| amethyst starlingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với violet-backed starling |
| spotless starlingdanh từ | danh từ | Sturnus unicolor là một loài chim trong họ sáo Sturnidae |
| plum-colored starlingdanh từ | danh từ | Cách viết tiêu chuẩn của người Mỹ về chim sáo màu mận |
| plum-coloured starlingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với violet-backed starling |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cọc kè chắn sóng
- One of the piles used in forming such a breakwater.
Họ từ (word family)
cùng gốc starlingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistarling
- từ tiếng Anh cổstærling
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , Squall-clouds,— Noon-tide.Những đàn sáo đá khổng lồ, hoảng sợ trước tiếng ồn, bay vù vù qua bầu trời với tốc độ cao, giống như những đám mây giông — Buổi chiều giữa ban trưa.
- ?Bạn có thể trả những chú chim sáo non về với bố mẹ chúng không?
- , .Bạn uốn éo vì một hạt dẻ, khao khát kho báu mà lại còn muốn bắt chim sáo bằng tay không.