Dịch

starling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ sáodanh từA family, Sturnidae, of passerine birds.
  2. Chim sáo đádanh từThe common starling, Sturnus vulgaris, which has dark, iridescent plumage.
  3. Cá bống đádanh từA fish, rock trout (Hexagrammos spp.), of the North Pacific, especially, Hexagrammos decagrammus, found in US waters.
  4. Cọc bảo vệ mố cầudanh từAn enclosure like a coffer-dam, formed of piles driven closely together before any structure or work, as a protection against the wash of waves, commonly used to protect the piers of a bridge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starlingDạng gốc (base form)
  2. starlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

common starlingdanh từLoài chim thuộc loài Sturnus Vulgaris
European starlingdanh từLoài chim thuộc loài Sturnus Vulgaris
rosy starlingdanh từSáo hồng
pied starlingdanh từLoài chim châu Phi Lamprotornis nhị sắc
amethyst starlingdanh từĐồng nghĩa với violet-backed starling
spotless starlingdanh từSturnus unicolor là một loài chim trong họ sáo Sturnidae
plum-colored starlingdanh từCách viết tiêu chuẩn của người Mỹ về chim sáo màu mận
plum-coloured starlingdanh từĐồng nghĩa với violet-backed starling

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cọc kè chắn sóng
  1. One of the piles used in forming such a breakwater.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chim sáo đá

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistarling
  2. từ tiếng Anh cổstærling

Ví dụ

  • , , , Squall-clouds,— Noon-tide.Những đàn sáo đá khổng lồ, hoảng sợ trước tiếng ồn, bay vù vù qua bầu trời với tốc độ cao, giống như những đám mây giông — Buổi chiều giữa ban trưa.
  • ?Bạn có thể trả những chú chim sáo non về với bố mẹ chúng không?
  • , .Bạn uốn éo vì một hạt dẻ, khao khát kho báu mà lại còn muốn bắt chim sáo bằng tay không.

AI