squirty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hoạt động bằng cách phun nướctính từkhông so sánh (not comparable)That operates by squirting.
- Gợi nhớ đến tiếng xuất tinh (đặc biệt là âm thanh)tính từkhông so sánh (not comparable)Reminiscent of squirting (especially of sound)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squirty creamdanh từ | danh từ | Kem đánh bông từ bình xịt |
Ví dụ
- . […]
- ; .