Nghĩa chính
- Dễ bị sốc, yếu đuối, nhạy cảmtính từEasily shocked, sickened or frightened; tending to be nauseated or nervous; oversensitive.
- Ác cảm, không thíchtính từAverse or reluctant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squeamishDạng gốc (base form)
- more squeamishSo sánh hơn (comparative)
- most squeamishSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisquaimous
- từ tiếng Anglo-Normanescoimus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc squeamishVí dụ
- , .Anh ấy có thể đã trở thành một bác sĩ giỏi nếu không dễ bị sốc khi nhìn thấy máu.
- .Bạn quá nhạy cảm rồi.
- .Đức hạnh không thể nhạy cảm thái quá.