Dịch

squeamish

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dễ bị sốc, yếu đuối, nhạy cảmtính từEasily shocked, sickened or frightened; tending to be nauseated or nervous; oversensitive.
  2. Ác cảm, không thíchtính từAverse or reluctant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squeamishDạng gốc (base form)
  2. more squeamishSo sánh hơn (comparative)
  3. most squeamishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisquaimous
  2. từ tiếng Anglo-Normanescoimus

Ví dụ

  • , .Anh ấy có thể đã trở thành một bác sĩ giỏi nếu không dễ bị sốc khi nhìn thấy máu.
  • .Bạn quá nhạy cảm rồi.
  • .Đức hạnh không thể nhạy cảm thái quá.

AI