Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squandermania
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Thói tiêu hoang
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive expenditure by a government on a supposedly prestigious project.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
squandermania
squandermania
c
Người bộc lộ sự lãng phí; một thành viên của chính phủ chi quá nhiều tiền cho một dự án
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
squander
+
-mania
Ví dụ
A
third
statement
which
appeared
April
15
in
a
Communist
Chinese
newspaper
"
Red
Guard
"
disclosed
serious
corruption
,
theft
and
squandermania
among
Communist
cadres
.
AI
1
Thói tiêu hoang
1
Thói tiêu hoang
1
Thói tiêu hoang