Dịch

sputnik

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vệ tinh nhân tạo, xpút-nhíchdanh từAny of a series of Soviet robotic space satellites, especially the first one in 1957.
  2. Ký hiệu tiền tệ ¤danh từThe currency sign ¤.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sputnikDạng gốc (base form)
  2. sputniksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sputnik Vdanh từĐồng nghĩa với Sputnik
Sputnik stardanh từVật trang trí hình ngôi sao phổ biến vào những năm 1960
Sputnik weeddanh từLoại rong biển thuộc loài Codium mong manh hay còn gọi là ngón tay người chết
Sputnik momentdanh từThời điểm mà một quốc gia hoặc xã hội nhận ra rằng họ cần bắt kịp những phát triển khoa học và công nghệ rõ ràng do một số quốc gia hoặc các quốc gia khác thực hiện bằng cách tăng cường đầu tư vào giáo dục, nghiên cứu và phát triển đổi mới, v.v

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vệ tinh nhân tạo
  1. Any artificial satellite.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaспу́тникspútnik“satellite”

Ví dụ

  • , , , , ., .rất lâu trước khi các hệ thống vệ tinh khí tượng, vệ tinh truyền hình toàn cầu, vệ tinh dẫn đường đáng tin cậy, v.v., được tạo ra.
  • 2 .Laika đã chết khi Sputnik 2 bốc cháy trong bầu khí quyển.
  • 1957.Liên Xô đã phóng Sputnik I vào năm 1957.

AI