Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spumy
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
p
j
uː
m
i
/
Nghĩa chính
1
Có bọt, đầy bọt; nổi bọt
tính từ
frothy, emitting froth or spume
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spumy
Dạng gốc
(base form)
spum
ier
So sánh hơn
(comparative)
spum
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
spume
+
-y
Ví dụ
The
spumy
waves
proclaim
the
watery
war
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Có bọt
spumous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spumy
spum
e
Bọt (nước)
danh từ, động từ
spum
iness
Sự có bọt; sự nổi bọt
danh từ
AI
1
Có bọt
1
Có bọt
1
Có bọt