Dịch

sprinkles

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẹo đường rắcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Small candy or sugar pieces that are sprinkled over other confections.

Ví dụ

  • , .Anh ấy ăn một cây kem ốc quế đôi có rắc kẹo.
  • .Chúng tôi đang ăn bánh mì nướng melba rắc kẹo màu hồng vì đó là một bé gái.
  • .Cô ấy cho thêm kẹo rắc vào bánh để tạo không khí lễ hội.

AI