Nghĩa chính
- Kẹo đường rắcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Small candy or sugar pieces that are sprinkled over other confections.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Anh ấy ăn một cây kem ốc quế đôi có rắc kẹo.
- .Chúng tôi đang ăn bánh mì nướng melba rắc kẹo màu hồng vì đó là một bé gái.
- .Cô ấy cho thêm kẹo rắc vào bánh để tạo không khí lễ hội.