spready
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có xu hướng lan rộng theo chiều ngangtính từTending to spread horizontally.
- Có diện tích bề mặt lớn tương ứng với trọng lượng của nótính từHaving a large surface area in proportion to its weight.
- Có xu hướng lây lan dễ dàng hơntính từHaving a tendency to spread more easily.
- Bảng tínhdanh từA spreadsheet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spreadyDạng gốc (base form)
- spreadiesSố nhiều (plural)
- more spreadySo sánh hơn (comparative)
- most spreadySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nơi ẩn náu rộng rãi
- A spready hide.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; , sheep-dogs, , , . .
- , .