Dịch

sprat

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loài cá biển nhỏ, giống cá trích thuộc chi Sprattus, thuộc họ Clupeidaedanh từAny of various small, herring-like, marine fish in the genus Sprattus, in the family Clupeidae.
  2. Các loài cá tương tự thuộc các chi khácdanh từAny of various similar fish of other genera.
  3. Bất cứ điều gì nhỏ nhặt hoặc không đáng kểdanh từAnything petty or insignificant.
  4. Câu cá trích cơm, đánh cá trích cơmđộng từngoại động từ (transitive)To manure (land) with sprats (the fish).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spratNguyên thể (infinitive)
  2. spratsSố nhiều (plural)
  3. sprattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sprattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

throw a sprat to catch a mackerelđộng từThả con săn sắt bắt con cá rô
Jack Spratdanh từNgười nhỏ nhen, người tầm thường
European spratdanh từLoài cá của vùng biển châu Âu từ Biển Đen đến Biển Bắc và biển Baltic (Sprattus sprattus)
a sprat to catch a mackerelChưa có nghĩa
slender spratChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng sáu xu
  1. A sixpence.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisprotte
  2. từ tiếng Anh cổsprot

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) ; ( ) ; () ; () .
  • […] . , .

AI