sprat
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loài cá biển nhỏ, giống cá trích thuộc chi Sprattus, thuộc họ Clupeidaedanh từAny of various small, herring-like, marine fish in the genus Sprattus, in the family Clupeidae.
- Các loài cá tương tự thuộc các chi khácdanh từAny of various similar fish of other genera.
- Bất cứ điều gì nhỏ nhặt hoặc không đáng kểdanh từAnything petty or insignificant.
- Câu cá trích cơm, đánh cá trích cơmđộng từngoại động từ (transitive)To manure (land) with sprats (the fish).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw a sprat to catch a mackerelđộng từ | động từ | Thả con săn sắt bắt con cá rô |
| Jack Spratdanh từ | danh từ | Người nhỏ nhen, người tầm thường |
| European spratdanh từ | danh từ | Loài cá của vùng biển châu Âu từ Biển Đen đến Biển Bắc và biển Baltic (Sprattus sprattus) |
| a sprat to catch a mackerel | Chưa có nghĩa | |
| slender sprat | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng sáu xu
- A sixpence.
Họ từ (word family)
cùng gốc spratNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisprotte
- từ tiếng Anh cổsprot
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) ; ( ) ; () ; () .
- […] . , .