Dịch

sports activity

UK/ˈspɔːts ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ˈspɔɹts ækˈtɪv.ɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Hoạt động thể thao

Ví dụ

  • .Chạy bộ là một hoạt động thể thao phổ biến.

AI