Dịch

spivvery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc buôn gian bán lậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Behaviour characteristic of a spiv; crookery, petty crime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spivveryDạng gốc (base form)
  2. spivveriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 1973 , .
  • , .

AI