spivvery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc buôn gian bán lậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Behaviour characteristic of a spiv; crookery, petty crime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spivveryDạng gốc (base form)
- spivveriesSố nhiều (plural)