Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spivish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hành vi và sự xuất hiện của một spiv
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the behaviour and appearance of a spiv.
Nguồn gốc
(etymology)
spiv
+
-ish
Ví dụ
The
Sporting
Life
was
racing
.
[…]
It
was
louche
,
spivish
and
disreputable
just
like
the
Turf
itself
.
AI
1
Có hành vi và sự xuất hiện của một spiv
1
Có hành vi và sự xuất hiện của một spiv
1
Có hành vi và sự xuất hiện của một spiv