spirometry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phép đo dung tích phổi, phép đo phế dungdanh từkhông đếm được (uncountable)The measurement of the volume of air that a person can move into and out of the lungs, using a spirometer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spirometryDạng gốc (base form)
- spirometriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
spirometry
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , open-circuit , 0₂ ₂ , .
Họ từ (word family)
cùng gốc spirometry- spirometricsNghiên cứu hoặc nền tảng lý thuyết của phép đo phế dungdanh từ
- bronchospirometryCông dụng chẩn đoán của máy đo phế quản phế quảndanh từ
- spirometricLiên quan đến phép đo phế dungtính từ, danh từ
- ergospirometryĐo liên tục quá trình hô hấp và chuyển hóa khí trong quá trình tập luyện máy đo công thái họcdanh từ
Từ liên quan (related word)