Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spikelet
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bông con
danh từ
A small, or secondary spike, especially one of many in the inflorescence of a grass or sedge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spikelet
Dạng gốc
(base form)
spikelet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
spike
+
-let
Họ từ
(word family)
cùng gốc
spikelet
spikelet
ed
Có gai nhỏ
tính từ
pseudo
spikelet
Cụm hoa phát quang ở cây tre, bao gồm nhiều cấu trúc giống như bông phát triển từ chồi
danh từ
Từ liên quan
(related word)
spiky
AI
1
Bông con
1
Bông con
1
Bông con