Dịch

spiel

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bài diễn thuyết thuyết phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lengthy and extravagant speech or argument usually intended to persuade.
  2. Nhạc rap sơ khaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An early form of rap music.
  3. Trận đấu bi đá trên băngdanh từA game of curling.
  4. Nói huyên thuyênđộng từnội động từ (intransitive)To talk at length.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spielNguyên thể (infinitive)
  2. spielsSố nhiều (plural)
  3. spieledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spielingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Purim spieldanh từVở kịch (thường là truyện tranh) tái hiện cuốn sách của Esther

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chào hàng
  1. nội động từ (intransitive)To give a sales pitch; to promote by speaking.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ( ) anti-terrorist ; 2001 .Một người tuyển quân của Không quân (Gino Anania) đến thăm trường cô và đưa ra một bài diễn thuyết về những thành công chống khủng bố ở Iraq; cô phản bác anh ta bằng những sự thật rõ ràng về các cuộc tấn công năm 2001.
  • , Scott-Heron, (, , ) […]Dựa trên phong cách rap mượt mà và ổn định của các DJ nhạc disco, lối đọc rap sơ khai của nhóm Last Poets và Gil Scott-Heron, cùng nhiều truyền thống truyền miệng khác của người Mỹ và người Mỹ gốc Phi (bao gồm cả thực hành của các DJ đài phát thanh như đã đề cập ở trên) [...]
  • , .Một vài khó khăn về tổ chức đã làm hỏng trận đấu này và trận tiếp theo, nhưng sau đó hầu hết các vướng mắc đã được giải quyết.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcSpiel“game, performance”
  2. mượn từ tiếng Yiddishשפּילshpil
  3. từ tiếng Thượng Đức trung đạispil
danh từ
  1. từ tiếng Scotsspiel“game, play; curling match”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạispel

AI