Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spend one's energy
US
/ˈ
s
p
ɛ
n
d
w
ʌ
n
z
ˈɛ
n
.
ə
ɹ.
dʒ
i
/
Nghĩa chính
1
Tiêu hao năng lượng
Ví dụ
She
spent
all
her
energy
on
the
project
.
Cô ấy đã tiêu hao hết năng lượng cho dự án.
Xuất hiện ở từ khác
spend
kết hợp
tiêu hao năng lượng
AI
1
Tiêu hao năng lượng
1
Tiêu hao năng lượng
1
Tiêu hao năng lượng