Dịch

speedbooster

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thấu kính phụ được gắn giữa máy ảnh và thấu kính chụp ảnh để giảm phần trung tâm của hình ảnh thu được từ thấu kính vật kính trong khi tập trung các tia sáng vào một khu vực nhỏ hơndanh từA secondary lens mounted between the camera and a photographic lens so as to reduce the central part of an image obtained by the objective lens while concentrating the light rays on a smaller area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speedboosterDạng gốc (base form)
  2. speedboostersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó làm tăng tốc độ
  1. Something that boosts speed.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • & , () , , , 3, .
  • , ... , :-)

AI