Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
specked
tính từ
(adjective)
/
s
p
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Có đốm bẩn
tính từ
Having specks or spots, speckled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
specked
Dạng gốc
(base form)
more specked
So sánh hơn
(comparative)
most specked
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
speck
+
-ed
từ tiếng Anh trung đại
speckyd
Họ từ
(word family)
cùng gốc
specked
un
specked
Không được đánh dấu bằng đốm
tính từ
ken
specked
Marked and easily recognized; kenspeck.
chưa dịch
tính từ
AI
1
Có đốm bẩn
1
Có đốm bẩn
1
Có đốm bẩn