Dịch

specific antibody

UK/spɪˈsɪf.ɪk ˈæn.tɪˌbɔd.i/US/spɪˈsɪf.ɪk ˈæn.tɪˌbɑ.di/

Nghĩa chính

  1. Kháng thể đặc hiệu

Cụm từ (phrase)

donor-specific antibodydanh từLoại kháng thể được tạo ra ở người nhận cấy ghép có chức năng chống lại mô được hiến tặng

AI