Dịch

spearcaster

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị giống như dây treo dùng để truyền động lực lớn hơn cho ngọn giáo được ném đidanh từA sling-like device used to impart greater impetus to a thrown spear.
  2. Người lính hoặc người bảo vệ được trang bị giáo dùng làm vũ khí tầm xadanh từA soldier or guard armed with a spear used as a ranged weapon.
  3. Vận động viên điền kinh ném giáo hoặc giáo; người ném laodanh từA track-and-field athlete who throws a spear or spears; a javelinist, a javelin thrower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spearcasterDạng gốc (base form)
  2. spearcastersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

spear“long stick with a sharp tip used as a weapon”caster“that which casts; one who casts”

Ví dụ

  • . 1, ; 2, ; 3, .
  • . . wouldn’t .
  • .

AI