Dịch

speaking part

UK/ˈspiː.kɪŋ ˈpɑːt/US/ˈspi.kɪŋ ˈpɑɹt/

Nghĩa chính

  1. Vai có lời thoại

Ví dụ

  • .Anh ấy được nhận vai có lời thoại.

AI