Nghĩa chính
- Gà giết và nấu vộidanh từđứng trước danh từ (attributive)Poultry which has been cut along the spine and spread out for more even cooking.
- Cắt (gia cầm) dọc theo sống lưng và trải hai nửa ra để nấu chín đều hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cut (poultry) along the spine and spread the halves apart for more even cooking.
- Thường được theo sau bởi in hoặc in: nội suy hoặc chèn (thứ này vào thứ khác) một cách vụng về; kẹp (thứ gì đó bên trong thứ khác)động từngoại động từ (transitive)Often followed by in or into: to interpolate or insert (something into another thing) awkwardly; to sandwich (something within another thing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spatchcockNguyên thể (infinitive)
- spatchcocksSố nhiều (plural)
- spatchcockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spatchcockingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- , , […]
- [] Sidney's ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispiche-coke